Inverter Hybrid Deye 10kW 3 pha áp cao là một trong các dòng sản phẩm inverter hybrid áp cao có nhiều tính năng ưu việt được hãng Deye nghiên cứu và sản xuất phục vụ nhu cầu người sử dụng.
Đến thời điểm hiện nay chỉ mỗi duy nhất hãng inverter Deye là sản xuất dòng inverter hybrid 3 pha áp cao sử dụng battery 150V - 800V, họ đã thành công trong vấn đề 100% đầu ra không cân bằng từng pha, tối đa đầu ra lên đến 50% công suất định mức.
Giới thiệu tổng quan về Inverter Hybrid Deye 10kW 3 pha I SUN-10K-SG01HP3- EU-AM2
Thiết kế màu trăng và có lớp vỏ ngoài băng nhôm với góc cạnh vuông được bo nhẹ, phù hợp đặt trong tủ hoặc treo tường đều toát lên vẻ sang trọng.
Chỉ số bảo vệ IP65 chống nước, chống bụi chống côn trùng xâm hại.
Thiết kế khối nhôm tản nhiệt và quạt tăng cường bên ngoài sẽ hoạt động khi inverter làm việc có nhiệt độ vượt ngưỡng cho phép giúp inverter hoạt động êm ái và còn có thêm quạt nội khi quá nhiệt sẽ chạy tăng cường.
Inverter hybrid Deye 10kW 3 pha áp cao phù hợp cho doanh nghiệp nhỏ có tải công suất lớn 10kw đến 500kW.
Model | SUN-10K-SG01HP3- EU-AM2 |
Dữ liệu ngõ vào | |
Ắc quy phù hợp | Lithium-ion |
Dải điện áp ắc quy | 150~800 |
Dòng sạc max (A) | 37 |
Dòng sả max (A) | 37 |
Số lượng ngõ vào battery | 1 |
Cách thức sạc pin lithium | Tương thích với BMS |
Dữ liệu ngõ vào tấm pin | |
Công suất đầu vào DC (max) | 13000 |
Điện áp ngõ vào DC max (V) | 1000 |
Điện áp khởi động (V) | 150 |
Dải điện áp MPPT (V) | 200~850 |
Điện áp DC khi đầy tải (V) | 320~850 |
Dòng điện PV đầu vào (A) | 20+20 |
Max. PV ISC (A) | 23+23 |
Số lượng MPPT | 2 |
Số lượng chuỗi cho mỗi MPPT | 1 |
Dữ liệu ngõ ra AC | |
Công suất ngõ ra AC và UPS (W) | 10000 |
Công suất ngõ ra AC max (W) | 11000 |
Dòng điện mặc định (A) | 15.2 |
Dòng điện lớn nhất phát lên lưới điện (A) | 22 |
Dòng điện AC chuyển nguồn Max (A) | 80 |
Công suất đỉnh (Off-grid) | 1.5 lần công suất định mức trong 10s |
Tần số và điện áp | 50/60Hz; L/N/PE 220/230Vac |
Lưới điện | 3 pha |
Hiệu suất | |
Hiệu suất tối đa | 97.60% |
Hiệu suất Châu Âu | 97.0% |
Hiệu suất MPPT | 99.90% |
Bảo vệ | |
Bảo vệ chống sét | DC Type II/ AC type III |
Chứng chỉ | |
Tiêu chuẩn điện lưới | VDE4105, IEC61727/62116, VDE0126, AS4777.2, CEI 0 21, EN50549-1, G98, G99, C10-11, UNE217002, NBR16149/NBR16150 |
Tiêu chuẩn an toàn | IEC/EN 61000-6-1/2/3/4, IEC /EN 62109-1, IEC/EN 62109-2 |
Dữ liệu chung | |
Nhiệt độ (°C) | -40~60°C, >45°C giảm hiệu suất |
Làm mát | Tự nhiên |
Độ ồn (dB) | ≤30 dB |
Giao tiếp với BMS | RS485; CAN |
Cân nặng (kg) | 26 |
Kích cỡ (WxHxD mm) | 434Wx645Hx245D |
Chỉ số bảo vệ | IP65 |
Lắp đặt | Treo tường |
Bảo hành | 5 năm |
Xem thêm